Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ thông số kỹ thuật đầy đủ

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ Specifications

Intel Core i7-4980HQ là bộ xử lý Laptop với 4 lõi, ra mắt vào năm 2013. nó là một phần của dòng sản phẩm Core i7, sử dụng kiến ​​trúc Haswell với ổ cắm FCBGA1364. số lượng lõi được tăng gấp đôi một cách hiệu quả, lên 8 luồng. Core i7-4980HQ có 8mb bộ nhớ đệm l3 và hoạt động ở 4 ghz theo mặc định, nhưng có thể tăng lên đến 4 ghz, tùy thuộc vào khối lượng công việc. Intel đang xây dựng Core i7-4980HQ trên quy trình sản xuất 22 nm. Bộ xử lý của Intel hỗ trợ bộ nhớ ddr3 với giao diện kênh đôi.

Intel Core i7-4712MQ là bộ xử lý Laptop với 4 lõi, ra mắt vào năm 2013. nó là một phần của dòng sản phẩm Core i7, sử dụng kiến ​​trúc Haswell với ổ cắm FCPGA946. số lượng lõi được tăng gấp đôi một cách hiệu quả, lên 8 luồng. Core i7-4712MQ có 8mb bộ nhớ đệm l3 và hoạt động ở 3.3 ghz theo mặc định, nhưng có thể tăng lên đến 3.3 ghz, tùy thuộc vào khối lượng công việc. Intel đang xây dựng Core i7-4712MQ trên quy trình sản xuất 22 nm. Bộ xử lý của Intel hỗ trợ bộ nhớ ddr3 với giao diện kênh đôi.

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ chung

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
Series Intel Core i7 Intel Core i7
Type Laptop Laptop
Achitecture codename Haswell Haswell
Release date on September 2013 on May 2013
Launch price (MSRP) $623 $378
Place in performance rating 303 585
Manufacturing process technology 22 nm 22 nm

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ sự tương thích

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
Power consumption (TDP) 47 Watt 37 Watt
Max number of CPUs in a configuration 1 1
Max number of PCIe lanes 16 16
PCIe revision 3 3
Socket FCBGA1364 FCPGA946

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ hiệu suất

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
Hyper-Threading + +
L1 cache 256 KB 256 KB
L2 cache 256K (per core) 256K (per core)
L3 cache 8 MB (shared) 8 MB (shared)
Maximum frequency 4 GHz 3.3 GHz
Turbo Boost 2.0 2.0

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ thông số kỹ thuật bộ nhớ

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
Max memory channels 2 2
Maximum memory bandwidth 25.6 GB / s 25.6 GB / s
Maximum memory size 32 GB 32 GB
Supported memory types DDR3L-1333, DDR3L-1600 DDR3L-1333, DDR3L-1600

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ thông số kỹ thuật

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
64 bit support + +
Die size 264 mm2 177 mm2
Maximum case temperature (TCase) 100 °C 100 °C
Maximum core temperature 100 °C 100 °C
Number of cores 4 4
Number of threads 8 8
Transistor count 1700 Million 1400 Million

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ đồ họa tích hợp

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
Clear Video HD + +
DirectX 11.2 / 12 11.2 / 12
DisplayPort + +
FDI + +
Graphics max frequency 1.3 GHz 1.15 GHz
HDMI + +
InTru 3D + +
Integrated graphics Intel HD Graphics 4600 (200 - 1300 MHz) Intel HD Graphics 4600 (400 - 1150 MHz)
Max resolution over DisplayPort 3840x2160@60Hz 3840x2160@60Hz
Max resolution over HDMI 1.4 3840x2160@60Hz 3840x2160@60Hz
Max resolution over VGA 2880x1800@60Hz 2880x1800@60Hz
Max video memory 2 GB 2 GB
Number of displays supported 3 3
OpenGL 4.3 4.3
Quick Sync + +
eDP + +

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ Công nghệ bảo mật

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
EDB + +
Identity Protection + +
Secure Key + +
TXT + +

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ công nghệ và phần mở rộng

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
AES-NI + +
AVX + +
Enhanced SpeedStep (EIST) + +
Idle States + +
Instruction set extensions Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Thermal Monitoring + +
vPro + -

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ công nghệ ảo hóa

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
AMD-V + +
EPT + +
VT-d + -
VT-x + +

Core i7-4980HQ vs Core i7-4712MQ Khác

Core i7-4980HQ Core i7-4712MQ
VGA + +
intel vs amd: cpu nào tốt nhất?

Jul 12, 2020 - một sự cạnh tranh của các thời đại, và một câu hỏi thường được đặt ra và băn khoăn. Bất cứ khi nào bạn muốn xây dựng hoặc nâng cấp máy tính của mình, bạn phải đưa ra quyết định: mua bộ xử lý intel hay amd?

tác động của kích thước ram và tốc độ đến hiệu suất chơi game

Jul 5, 2020 - kích thước và tốc độ ram có ảnh hưởng đến hiệu suất chơi game của bạn không? bạn có nên đầu tư vào một bộ ram hiệu suất cao? Tìm hiểu ở đây.

Who Is Lilith and What Terrifies Us About This Diablo Demon?

Jul 24, 2023 No evil entity is more scary than Lilith herself, shrouded in darkness.

tại sao bạn luôn nên mua một máy tính chơi game tầm trung đến cao cấp?

Jun 23, 2020 - Các bản dựng tầm trung và tầm cao hoạt động rất tốt so với mức giá của chúng và tốt hơn so với cấp độ đầu vào về sức mạnh, tuổi thọ và độ tin cậy, đồng thời chúng mang lại nhiều lợi nhuận hơn cho bạn, đặc biệt là khi xem xét giá của chúng theo năm lợi thế.

bạn nên mua máy tính dựng sẵn hay máy tính tùy chỉnh?

Jun 11, 2020 - hệ thống dựng sẵn là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai ít quan tâm đến các chi tiết nhỏ của mọi thành phần trong bản dựng của họ. xây dựng máy tính của riêng bạn là giải pháp tốt nhất cho những người muốn toàn quyền kiểm soát mọi khía cạnh của bản dựng của họ. nó cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh kỹ lưỡng nhất, từ cpu đến quạt và ánh sáng.

cách sử dụng cpuagent để tìm cpu phù hợp

Jun 2, 2020 - làm thế nào để tìm đúng cpu? cho dù bạn đang xây dựng hay nâng cấp một máy tính thì bộ xử lý cũng rất quan trọng. cpuagent là công cụ phù hợp giúp bạn tìm và chọn cpu phù hợp với nhu cầu của mình.

RTX 3070 with 10600k vs 3700x Bottleneck Comparison

Sep 03, 2020 - Save your CPU money and invest it in a powerful GPU instead. So, which affordable yet powerfulrt CPU strikes the best performance-price balance with the NVIDIA RTX 3070?

10600K vs 3600X: Battle of the mid-range CPUs

May 23, 2020 - The best performance to price value mid-range cpus are here. Find out more in this comprehensive review and summary of the Core i5-10600K vs Ryzen 5 3600X's capabilities.

10700K vs 3700X: Specs, 80+ Game Benchmarks, Bottleneck, and Streaming Analysis

May 22, 2020 - Which one is worth it, Core i7-10700K or Ryzen 7 3700X? Find out in this comprehensive review and summary of the Core i7-10700K vs Ryzen 7 3700X's capabilities.

10900K vs 3900X: Specs, 80+ Game Benchmarks, Bottleneck, and Streaming Analysis

May 21, 2020 - 10 cores vs 12 cores. Top-of-the-line very high-end cpus duke it out.

2500K vs 3570K vs 4670K vs 6600K vs 7600K vs 8600K vs 9600K vs 10600K: Should you consider upgrading?

May 21, 2020 - In this massive comparison across 8 generations of Intel Core i5 series CPUs, we explore the performance improvements by generation and whether it is reasonable or not to upgrade to Intel's latest.

đánh giá phê bình